30 chủ đề tiếng Trung giao tiếp

Gần đây có rất nhiều người nhắn tin và bình luận trên Fanpage của XEM WEB hỏi về tiếng Trung giao tiếp hàng ngày. Họ nói rằng họ muốn học tiếng Trung cấp tốc vì tháng sau phải sang Trung Quốc để đi làm, đi học, đi du lịch…

Nhưng họ lại chưa biết một chút tiếng Trung nào cả, hơn nữa họ lại không có thời gian để đi học tại trung tâm. Vậy họ phải làm như thế nào?

Tiếng Trung giao tiếp hàng ngày
Tiếng Trung giao tiếp hàng ngày

Để trả lời cho câu hỏi đó, XEM WEB đã chuẩn bị bài viết này. Dưới đây là tài liệu 30 chủ đề tiếng Trung giao tiếp đơn giản thường gặp nhất trong cuộc sống hàng ngày. Các bạn chỉ cần xem xong 30 bài chủ đề tiếng Trung giao tiếp dưới đây và bắt chước lại là có thể du hành khắp Trung Quốc rồi.

Chào hỏi (打招呼)

Chữ HánPinyinDịch nghĩa
小爱:老师!您好!Xiǎo‘ài: Lǎoshī! Nínhǎo!Tiểu Ái: Chào cô ạ!
老师:小爱好!Lǎo shī: Xiǎo’ài hǎo!Cô giáo: Chào Tiểu Ái!

Làm quen (认识)(Làm quen ở trường học)

Chữ HánPinyinDịch nghĩa
小爱:你叫什么名字啊?Xiǎo‘ài: Nǐ jiào shénme míngzi ā?Tiểu Ái: Bạn tên là gì?
阿宝:我叫阿宝,你呢?Ā bǎo: Wǒ jiào Ā bǎo, nǐ ne?Bảo: Tôi tên là Bảo, còn bạn?
小爱:我叫小爱,很高兴认识你!Xiǎo‘ài: Wǒ jiào Xiǎo’ài, hěn gāoxìng rènshi nǐ!Tiểu Ái: Tôi tên là Tiểu Ái, rất vui được làm quen với bạn!
阿宝:我也是。你多少岁?Ā bǎo: Wǒ yě shì. Nǐ duōshao suì?Bảo: Tôi cũng vậy. Bạn bao nhiêu tuổi?
小爱:我20岁。Xiǎo‘ài: Wǒ èrshí suì.Tiểu Ái: Tôi 20 tuổi.
阿宝:你的爱好是什么?Ā bǎo: Nǐ de àihào shì shénme?Bảo: Sở thích của bạn là gì?
小爱:我的爱好是看电影,你呢?Xiǎo‘ài: Wǒ de àihào shì kàn diànyǐng, nǐ ne?Tiểu Ái: Sở thích của tôi là xem phim, còn bạn thì sao?
阿宝:我的爱好是踢足球。有空可以请你来看我踢足球!Ā bǎo: Wǒ de àihào shì tī zúqiú。Yǒu kōng kěyǐ qǐng nǐ lái kàn wǒ tī zúqiú!Bảo: Sở thích của tôi là đá bóng. Nếu rỗi tôi muốn mời bạn đến xem tôi đá bóng!
小爱:好的!Xiǎo‘ài: Hǎo de!Tiểu Ái: Được!
阿宝:那可以给我你的电话号码吗?Ā bǎo: Nà kěyǐ gěi wǒ nǐ de diànhuà hàomǎ ma?Bảo: Vậy bạn có thể cho tôi số điện thoại của bạn không?
小爱:可以,我的电话号码是:123456789.Xiǎo‘ài: Kěyǐ, wǒ de diànhuà hàomǎ shì: 123456789.Tiểu Ái: Được chứ, số điện thoại của tôi là: 123456789.

Ăn ở nhà hàng (点菜)

Khi gọi món

Chữ HánPinyinDịch nghĩa
客人:服务员!点菜!Kèrén: Fúwùyuán! Diǎncài!Khách hàng: Nhân viên phục vụ! Tôi muốn gọi đồ!
服务员:请问你要点什么菜?Fúwùyuán: Qǐngwèn nǐ yào diǎn shénme cài?Nhân viên phục vụ: Cho hỏi bạn muốn gọi món nào ạ?
客人:请问,今天有什么推荐菜吗?Kèrén: Qǐngwèn, jīntiān yǒu shénme tuījiàn cài ma?Khách hàng: Xin hỏi, hôm nay nhà hàng của bạn có món nào đặc biệt đề xuất không ạ?
服务员:今天我店推荐北京烤鸭!Fúwùyuán: Jīntiān wǒ diàn tuījiàn Běijīng kǎoyā!Nhân viên phục vụ: Hôm nay tiệm của tôi đề xuất món vịt quay Bắc Kinh!
客人:好!就这个北京烤鸭!谢谢!Kèrén: Hǎo! Jiù zhège Běijīng kǎoyā! Xièxie!Khách hàng: Được! Thế cho tôi món vịt quay Bắc Kinh này đi ạ! Cảm ơn!
服务员:好!您稍等!Fúwùyuán: Hǎo! Nín shāoděng!Nhân viên phục vụ: Được! Mời ngài đợi một chút!

Khi thanh toán

Chữ HánPinyinDịch nghĩa
客人:服务员! 我要买单!Kèrén: Fúwùyuán! Wǒ yào mǎidān!Khách hàng: Nhân viên phục vụ! Tôi muốn thanh toán hóa đơn!
服务员:好的!您要怎么付款?刷卡还是现金?Fúwùyuán: Hǎo de! Nín yào zěnme fùkuǎn? Shuākǎ hái shì xiànjīn?Nhân viên phục vụ: Vâng ạ! Ngài muốn thanh toán như thế nào ạ? Quẹt thẻ hay là thanh toán tiền mặt ạ?
客人:这里可以用微信买单吗?Kèrén: Zhèlǐ kěyǐ yòng wēixìn mǎidān ma?Khách hàng: Ở đây có thể dùng WeChat để thanh toán không?
服务员:可以的!您扫这里就可以了!Fúwùyuán: Kěyǐ de! Nín sǎo zhèlǐ jiù kěyǐ le!Nhân viên phục vụ: Được ạ! Bạn quét mã ở đây là được!
客人:可以了!Kèrén: Kěyǐ le!Khách hàng: Được rồi!
服务员:谢谢!Fúwùyuán: Xièxie!Nhân viên phục vụ: Cảm ơn!

Tạm biệt (再见)(Giờ tan học)

Chữ HánPinyinDịch nghĩa
小爱:你下课了?Xiǎo‘ài: Nǐ xiàkè le?Tiểu Ái: Bạn tan học rồi à?
阿宝:还没,我还有两节课!Ā bǎo: Hái méi, wǒ háiyǒu liǎng jié kè!Bảo: Vẫn chưa, tôi còn hai tiết nữa!
小爱:好吧,我下课了!那我先走啦!Xiǎo‘ài: Hǎoba! Wǒ xiàkè le! Nà wǒ xiān zǒu lā!Tiểu Ái: Vậy cũng được, tôi hết tiết rồi, tôi đi trước đây!
阿宝:嗯!再见!路上注意安全!Ā bǎo: Èn! Zàijiàn! Lùshàng zhùyì ānquán!Bảo: Ừ! Tạm biệt! Đi đường cẩn thận nhé!

Khi mặc cả(讲价)(Diễn ra tại shop quần áo)

Chữ HánPinyinDịch nghĩa
服务员:请问!有什么能帮到您!Fúwùyuán: Qǐngwèn! Yǒu shénme néng bāng dào nín?Nhân viên phục vụ: Xin hỏi! Tôi có thể giúp gì được bạn?
客人:我想找一件衬衫!中码的!Kèrén: Wǒ xiǎng zhǎo yí jiàn chènshān! Zhōngmǎ de!Khách hàng: Tôi muốn tìm một chiếc áo sơ mi, cỡ M!
服务员:您觉得这件怎么样?Fúwùyuán: Nín juéde zhè jiàn zěnmeyàng?Nhân viên phục vụ: Bạn thấy chiếc này thế nào?
客人:不错!就是这件!那这件多少钱?Kèrén: Búcuò! Jiùshì zhè jiàn! Nà zhè jiàn duōshao qián?Khách hàng: Không tồi! Chính là chiếc này! Vậy chiếc này bao nhiêu tiền?
服务员:这件305元!Fúwùyuán: Zhè jiàn sānlíngwǔ yuán!Nhân viên phục vụ: Chiếc này 305 đồng!
客人:啊!这么贵呢!可不可以便宜一点呀?Kèrén: A! Zhème guì ne! Kě bù kěyǐ piányi yīdiǎn ya?Khách hàng: A, đắt vậy! Có thể rẻ hơn một chút được không?
服务员:那就300元!不能再低了! 您觉得怎么样?Fúwùyuán: Nà jiù sānbǎiyuán! Bù néng zài dī le! Nín juéde  zěnmeyàng?Nhân viên phục vụ: Vậy thì 300 đồng vậy, gói đồ vào giúp tôi với!
客人:好的!Kèrén: Hǎo de!Khách hàng: Được!

Nói lời cảm ơn (谢谢)(Khi rơi đồ)

Chữ HánPinyinDịch nghĩa
同学:小爱!你东西掉在教室里面!Tóngxué: Xiǎo’ài! Nǐ dōngxi diào zài jiāoshì lǐ miàn!Bạn cùng lớp: Tiểu Ái! Đồ của bạn rơi ở trong lớp kìa.
小爱:是吗?什么东西?Xiǎo’ài: Shì ma? Shénme dōngxi?Tiểu Ái: Thế á? Đồ gì vậy?
同学:你找一下,是不是你少了一个笔袋?Tóngxué: Nǐ zhǎo yíxià, shìbushì nǐ shǎo le yí ge bǐdài?Bạn cùng lớp: Bạn tìm lại xem, có phải bạn mất một chiếc hộp bút không?
小爱:啊!我的笔袋!Xiǎo’ài: Ā! Wǒ de bǐdài!Tiểu Ái: Ôi! Chiếc hộp bút của tôi!
同学:我就说啦!给你!Tóngxué: Wǒ jiù shuō lā!Bạn cùng lớp: Tôi nói rồi mà!
小爱:谢谢你! Xiǎo’ài: Xièxie nǐ!Tiểu Ái: Cảm ơn bạn!!

Nói lời xin lỗi (对不起)

Chữ HánPinyinDịch nghĩa
小爱:抱歉!踩到你的脚了!Xiǎo’ài: Bàoqiàn! Cǎi dào nǐ de jiǎo le!Tiểu Ái: Xin lỗi, tôi lỡ dẫm vào chân của bạn!
同学:没关系!Tóngxué: Méiguānxì!Bạn cùng lớp: Không sao!

Mượn sách (借书)

Chữ HánPinyinDịch nghĩa
小爱:同学!我今天忘记带书了!可以借你的书看看吗?Xiǎo’ài: Tóngxué! Wǒ jīntiān wàngjì dài shū le! Kěyǐ jiè nǐ de shū kànkan ma?Tiểu Ái: Bạn ơi, tôi hôm nay quên mang sách rồi, có thể cho tôi mượn quyển sách không?
同学:我也只有一本,一起看吧!Tóngxué: Wǒ yě zhǐyǒu yī běn, yīqǐ kàn ba!Bạn cùng lớp: Tôi cũng chỉ có một quyển, chúng mình xem cùng nhau đi!
小爱:好的!谢谢!Xiǎo’ài: Hǎo de! Xièxie!Tiểu Ái: Vâng ạ, cảm ơn!

Hỏi đường(问路)

Chữ HánPinyinDịch nghĩa
小爱:请问!北京宾馆怎么走?我们好像迷路了!Xiǎo’ài: Qǐngwèn! Běijīng bīnguǎn zěnme zǒu? Wǒmen hǎoxiàng mílù le!Tiểu Ái: Xin hỏi, làm thế nào để có thể đi đến khách sạn Bắc Kinh? Hình như chúng tôi đi lạc đường rồi!
路人:你直走就可以了!Lù rén: Nǐ zhízǒu jiù kěyǐ le!Người đi đường: Bạn đi thẳng là được!
小爱:谢谢!Xiǎo’ài: Xièxie!Tiểu Ái: Cảm ơn!

Khen và chê

Chữ HánPinyinDịch nghĩa
小爱:阿宝!你觉得这件衣服怎么样?Xiǎo’ài: Ā bǎo! Nǐ juéde zhè jiàn yīfu zěnmeyàng?Tiểu Ái: Bảo! Bạn thấy chiếc áo này thế nào?
阿宝:这件衣服不好看!选别的吧!Ā bǎo: Zhè jiàn yīfu bù hǎokàn! Xuǎn bié de ba!Bảo: Cái áo này không đẹp! Chọn cái khác đi!
小爱:是吗?我觉得挺好看的!Xiǎo’ài: Shì ma? Wǒ juéde tǐng hǎokàn de!Tiểu Ái: Thế á? Tôi thấy rất đẹp!
阿宝:好吧!你的眼光总是这么奇怪!Ā bǎo: Hǎoba! Nǐ de yǎnguāng zǒngshì zhème qíguài!Bảo: Được thôi! Thẩm mỹ của bạn lúc nào cũng kì cục như vậy!

Chia tay(分手)

Chữ HánPinyinDịch nghĩa
莉莉:我觉得我们不合适,我们分手吧!Lìlì: Wǒ juéde wǒmen bù héshì, wǒmen fēnshǒu ba!Lyly: Em thấy chúng mình không hợp, chia tay đi!
阿宝:你别小孩子气了。Ā bǎo: Nǐ bié xiǎoháizi qì le.Bảo: Em đừng có mà tính trẻ con nữa đi.
莉莉:我这次是认真的!Lìlì: Wǒ zhècì shì rènzhēn de!Lyly: Lần này là thật đấy!
阿宝:不要!莉莉!如果我错我对不起!好吗?Ā bǎo: Búyào! Lìlì! Rúguǒ wǒ cuò wǒ duìbuqǐ! Hǎo ma?Bảo: Đừng! Lyly! Nếu như anh sai anh xin lỗi! Được không?
莉莉:我已经原谅你很多次了,分手吧!Lìlì: Wǒ yǐjīng yuánliàng nǐ hěn duō cì le, ba!Lyly: Tôi đã tha thứ cho anh rất nhiều lần rồi, chia tay đi!
阿宝:好吧!祝你幸福!Ā bǎo: Hǎoba! Zhù nǐ xìngfú!Bảo: Thôi được rồi! Chúc em hạnh phúc!

Gọi điện thoại(打电话)

Chữ HánPinyinDịch nghĩa
阿宝:小爱,你终于接电话了!Ā bǎo: Xiǎo’ài, nǐ zhōngyú jiē diànhuà le!Bảo: Tiểu Ái, cuối cùng bạn cũng nghe máy rồi!
小爱:阿宝!好久没接到你的电话了!你最近怎么样?Xiǎo’ài: Ā bǎo! Hǎojiǔ méi jiē dào nǐ de diànhuà le! Nǐ zuìjìn zěnmeyàng?Tiểu Ái: Bảo! Lâu lắm rồi không nhận được điện thoại! Cậu dạo này sao rồi?
阿宝:我最近过得还不错!有空一起出去吃饭吧?Ā bǎo: Wǒ zuìjìn guò de hái búcuò! Yǒukōng yìqǐ chū qù chīfàn ba?Bảo: Gần đây tôi sống cũng tốt! Nếu có thời gian thì đi ăn cơm cùng nhau nhé?
小爱:好的!Xiǎo’ài: Hǎo de!Tiểu Ái: Được!
阿宝:那我挂电话了!再见!Ā Bǎo: Nà wǒ guà diànhuà le! Zàijiàn!A Bảo: Thế tôi tắt máy đây! Tạm biệt!
小爱:再见!Xiǎo’ài: Zàijiàn!Tiểu Ái: Tạm biệt!

Xin đi nhờ (搭车)

Chữ HánPinyinDịch nghĩa
小爱:莉莉,我车今天突然坏了,方便载我一程吗?Xiǎo’ài: Lìlì, wǒ chē jīntiān tūrán huài le, fāngbiàn zài wǒ yìchéng ma?Tiểu Ái: Lyly xe của tôi hôm nay đột nhiên bị hỏng, bạn có thể cho tôi đi nhờ được không?
莉莉:好的!没问题Lìlì: Hǎo de! Méi wèntí! Lyly: Được, không vấn đề gì cả!
小爱:谢谢莉莉!Xiǎo’ài: Xièxie Lìlì!Tiểu Ái: Cảm ơn Lyly!
莉莉:不客气!Lìlì: Bú kèqì!Lyly: Không cần khách sáo!

Nhờ giúp đỡ (求帮忙)

Chữ HánPinyinDịch nghĩa
莉莉:小爱!我今天会来晚一些!可以麻烦你帮我买一份早餐吗?Lìlì: Xiǎo’ài! Wǒ jīntiān huì lái wǎn yì xiē! Kěyǐ máfán nǐ bāng wǒ mǎi yí fèn zǎocān ma?Lyly: Tiểu Ái! Hôm nay tôi đến muộn một chút! Phiền bạn giúp tôi mua đồ ăn sáng được không?
小爱:好的!没问题Xiǎo’ài: Hǎo de! Méi wèntí! Tiểu Ái: Được, không vấn đề gì cả!
莉莉:谢谢你呀!Lìlì: Xièxie nǐ ya!Lyly: Cảm ơn bạn nhé!
小爱:不客气!Xiǎo’ài: Bú kèqì!Tiểu Ái: Không cần khách sáo!

Xin nghỉ phép (请假)

Chữ HánPinyinDịch nghĩa
小爱:老师!我今天肚子很不舒服!我想请一天假可以吗?Xiǎo’ài: Lǎoshī! Wǒ jīntiān dùzi hěn bù shūfu! Wǒ xiǎng qǐng yì tiān jià kěyǐ ma?Tiểu Ái: Thưa cô! Hôm nay bụng của em rất khó chịu! Em muốn nghỉ một ngày được không?
老师:好的!记得把请假条交给我!Lǎoshī: Hǎo de! Jìde bǎ qǐngjiàtiáo jiāo gěi wǒ!Cô giáo: Được! Nhớ nộp đơn nghỉ học cho cô nhé!
小爱:好的,老师!Xiǎo’ài: Hǎo de, lǎoshī!Tiểu Ái: Được ạ, thưa cô!

Rủ bạn đi ăn(请朋友吃饭)

Chữ HánPinyinDịch nghĩa
阿宝:你周末有什么计划吗?Ā bǎo: Nǐ zhōumò yǒu shénme jìhuà ma?Bảo: Cuối tuần bạn có kế hoạch gì chưa?
小爱:还不知道呢!Xiǎo’ài: Hái bù zhīdào ne!

Xiǎo’ài:

Tiểu Ái: Vẫn chưa biết nè!
阿宝:那周末我们去吃饭吧!Ā bǎo: Nà zhōumò wǒmen chūqù chīfàn ba!Bảo: Vậy cuối tuần chúng mình ra ngoài ăn đi!
小爱:好的!那几点见面呢?在哪儿?Xiǎo’ài: Hǎo de! Nà jǐdiǎn jiànmiàn ne? Zài nǎr?Tiểu Ái: Được, thế mấy giờ gặp nhau? Ở đâu được nhỉ?
阿宝:大概7点左右吧!在IPH吧?Ā bǎo: Dàgài diǎn zuǒyòu ba! Zài IPH ba?Bảo: Tầm 7 giờ, ở IPH nhé!
小爱:好的!Xiǎo’ài: Hǎo de! Tiểu Ái: Được!

Rủ bạn đi xem phim(约朋友去看电影)

Chữ HánPinyinDịch nghĩa
莉莉:小爱!刚出《彼得·休伊特听说很好看!你看了吗?Lìlì: Xiǎo’ài! Gāng chū 《Bǐdé·xiū yī tè》, tīng shuō hěn hǎokàn! Nǐ kàn le ma?Lyly: Tiểu Ái! Vừa ra phim Jonhny English đó, nghe nói rất hay! Bạn đã xem chưa?
小爱:还没呢!但是听说很好看!Xiǎo’ài: Háiméi ne! Dànshì tīngshuō hěn hǎokàn! Tiểu Ái: Vẫn chưa! Nhưng mà nghe nói hay lắm!
莉莉:是啊!我也还没看,要不我们一起去看吧!Lìlì: Shì ā! Wǒ yě háiméi kàn, yàobù wǒmen yìqǐ qù kàn ba!Lyly: Đúng đấy! Tôi cũng chưa xem, hay là chúng mình cùng đi xem đi!
小爱:好的!什么时候去啊?Xiǎo’ài: Hǎo de! Shénme shíhòu qù ā?Tiểu Ái: Được! Bao giờ đi vậy?
莉莉:就今天下午吧!等下我去订票!Lìlì: Jiù jīntiān xiàwǔ ba! Děng yíxià wǒ qù dìngpiào!Lyly: Thế chiều hôm nay luôn đi! Đợi chút nữa, tầm chiều tôi đi đặt vé!

Gặp nhau ở trường(在学校见面)

Chữ HánPinyinDịch nghĩa
莉莉:阿林,你今天上什么课?Lìlì: Ā lín, nǐ jīntiān shàng shénme kè?Lyly: Lâm, hôm nay bạn học môn gì?
阿林:我今天上了中国文化课,好难啊!Ā lín: Wǒ jīntiān shàng le Zhōngguó Wénhuà kè, hǎo nán ā!Lâm: Hôm nay tôi học môn Văn hóa Trung Quốc, khó quá!
莉莉:我今天也上了中国文化课,但是我觉得地理课比较难!Lìlì: Wǒ jīntiān yě shàng le Zhōngguó Wénhuà kè, dànshì wǒ juéde Dìlǐ kè bǐjiào nán!Lyly: Hôm nay tôi cũng học môn Văn hóa Trung Quốc, nhưng tôi lại cảm thấy Địa lý khó hơn!
阿林:是啊!都好难!只能加油了!Ā lín: Shì ā! Dōu hǎo nán! Z néng jiāyóu le!Lâm: Đúng rồi! Khó quá! Đành cố gắng thôi!

Nói chuyện phiếm(闲聊)

Chữ HánPinyinDịch nghĩa
小爱:你今天上什么课呀?Xiǎo’ài: Nǐ jīntiān shàng shénme kè ya?Tiểu Ái: Hôm nay bạn học môn gì vậy?
阿宝:我上汉语课和写作课,你呢?Ā bǎo: Wǒ shàng Hànyǔ kè hé xiězuò kè, nǐ ne?Bảo: Tôi học môn Hán ngữ và môn tập làm văn, còn bạn thì sao?
小爱:我也上汉语课。老师说回去要多加练习!但是我好懒啊!Xiǎo’ài: Wǒ yě shàng Hànyǔ kè. Lǎoshī shuō huí qù yào duō jiā liànxí! Dànshì wǒ hǎo lǎn ā!Tiểu Ái: Tôi cũng học Hán ngữ. Cô giáo bảo về nhớ phải luyện tập nhiều hơn. Nhưng mà tôi lười quá.
阿宝:是阿!老师也是要我多加练习!不过我还有很多家务要做!下次再跟你聊吧!Ā bǎo: Shì ā! Lǎoshī yě shì yào wǒ duō jiā liànxí! Búguò wǒ hái yǒu hěnduō jiāwù yào zuò! Xiàcì zài gēn nǐ liáo ba!Bảo: Đúng rồi! Cô giáo cũng bảo tôi phải luyện tập nhiều hơn. Mà tôi còn có nhiều việc nhà phải làm quá! Nói chuyện với bạn sau nhé!
小爱:好的,我也要帮妈妈煮饭啦!再见Xiǎo’ài: Hǎo de, wǒ yě yào bāng māma zhǔfàn lā! Zàijiàn!Tiểu Ái: Được, tôi cũng phải giúp mẹ nấu cơm đây! Tạm biệt!
阿宝:再见!Ā bǎo: Zàijiàn!Bảo: Tạm biệt!

Gặp nhau ngoài đường (路上偶见)

Chữ HánPinyinDịch nghĩa
小爱:嘿!阿宝!好久不见!Xiǎo’ài: Hēi! Ā bǎo! Hǎojiǔbujiàn! Tiểu Ái: Ê! Bảo! Lâu không gặp!
阿宝:嘿!小爱!最近怎么样?Ā bǎo: Hēi! Xiǎo’ài! Zuìjìn zěnmeyàng?Bảo: Ê! Tiểu Ái! Dạo này thế nào?
小爱:还不错!你呢?Xiǎo’ài: Hái búcuò! Nǐ ne?Tiểu Ái: Cũng không tồi! Còn bạn thì sao?
阿宝:我也是!找个时间一起去吃饭吧?Ā bǎo: Wǒ yě shì! Zhǎo ge shíjiān yìqǐ qù chīfàn ba?Bảo: Tôi cũng vậy! Tìm thời gian rỗi chúng mình đi ăn cơm cùng nhau đi?
小爱:好的!那手机联系你!Xiǎo’ài: Hǎo de! Nà shǒujī liánxì nǐ!Tiểu Ái: Được! Vậy tôi sẽ gọi điện cho bạn.

Đi siêu thị (去超市)

Tại nhà: (在家)

Chữ HánPinyinDịch nghĩa
妈妈:小爱!妈妈今天要上班,你能不能帮妈妈去超市呢?Māma: Xiǎo’ài! Māma jīntiān yào shàngbān, nǐ néng bù néng bāng māma qù chāoshì ne?Mẹ: Tiểu Ái! Mẹ hôm nay phải đi làm! Con có thể giúp mẹ đi siêu thị được không?
小爱:好的!您要买什么呢?Xiǎo’ài: Hǎo de! Nín yào mǎi shénme ne?Tiểu Ái: Được ạ! Mẹ muốn mua gì?
妈妈:买一袋洗衣粉,一包纸巾,洗发水,还有一些蔬菜和猪肉。Māma: Mǎi yí dài xǐyīfěn, yì bāo zhǐjīn, xǐfāshuǐ, hái yǒu yìxiē shūcài hé zhūròu.Mẹ: Mua một túi bột giặt, một gói giấy, dầu gội đầu, một ít rau quả với thịt lợn.
小爱:好的,妈妈!Xiǎo’ài: Hǎo de, māma!Tiểu Ái: Vâng ạ, mẹ!

Tại quầy thanh toán(在超市收银台)

Chữ HánPinyinDịch nghĩa
收银员:您有会员卡吗?Shōuyínyuán: Nín yǒu huìyuán kǎ ma?Nhân viên quầy thanh toán: Cô có thẻ hội viên không ạ?
小爱:我没有!Xiǎo’ài: méiyou!Tiểu Ái: Tôi không có!
收银员:好的!那您的总共207元!您要袋子吗?Shōuyínyuán: Hǎo de! Nà nín de zǒnggòng èrbǎi líng qī yuán! Nín yào dàizi ma?Nhân viên quầy thanh toán: Của cô tổng cộng hết 207 đồng! Cô có muốn lấy túi không ạ?
小爱:要!给我两个袋子吧!Xiǎo’ài: Yào! Gěi wǒ liǎng ge dàizi ba!Tiểu Ái: Có! Cho tôi hai cái túi!
服务员:好的!谢谢光临!Shōuyínyuán: Hǎo de! Xièxie guānglín!Nhân viên quầy thanh toán: Vâng! Cảm ơn đã ghé!

Đi khám bệnh(去看病)

Chữ HánPinyinDịch nghĩa
莉莉:医生您好!Lìlì: Yīshēng nínhǎo!Lyly: Xin chào bác sĩ!
医生:您好!来说说你的病情!Yīshēng: Nínhǎo! Lái shuōshuo nǐ de bìngqíng!Bác sĩ: Xin chào! Nói về bệnh tình của bạn đi!
莉莉:好的!近些日子我喉咙很不舒服,您帮我看一下!Lìlì: Hǎo de! Jìn xiē rìzi wǒ hóulóng hěn bù shūfu, nín bāng wǒ kàn yíxià!Lyly: Vâng ạ! Dạo gần đây tôi cảm thấy họng của tôi rất khó chịu, ngài giúp tôi xem một chút!
医生:好的!您最近是不是喝过多的冰水?Yīshēng: Hǎo de! Nín zuìjìn shìbushì hē guò duō de bīngshuǐ?Bác sĩ: Được! Dạo này có phải bạn đã uống quá nhiều nước đá không?
莉莉:是的!因为最近天气太热了!Lìlì: Shì de! Yīnwéi zuìjìn tiānqì tài rè le!Lyly: Vâng ạ! Tại vì dạo gần đây thời tiết nóng quá!
医生:嗯嗯!你喉咙发炎了!我给你开一些药吧!您最近最好不要喝冰水了!Yīshēng: Èn! Nǐ hóulóng fāyán le! Wǒ gěi nǐ kāi yìxiē yào ba. Nín zuìjìn zuìhǎo búyào hē bīngshuǐ le!Bác sĩ: Vâng! bạn bị viêm họng rồi! Tôi sẽ kê cho chị đơn thuốc. Và tốt nhất là thời gian gần đây chị đừng uống nước đá nữa nhé!
莉莉:好的,医生,谢谢您!Lìlì: Hǎo de, yīshēng, xièxie nín!Lyly: Vâng ạ, cám ơn ngài, bác sĩ!
医生:不用谢!Yīshēng: Búyòng xiè!Bác sĩ: Không có gì!

Gặp nhau(见面)

Chữ HánPinyinDịch nghĩa
莉莉:终于有时间见面了!Lìlì: Zhōngyú yǒu shíjiān jiànmiàn le!Lyly: Cuối cùng cũng có thời gian để gặp nhau rồi!
小爱:是的!我们都很忙!Xiǎo’ài: Shì de! Wǒmen dōu hěn máng!Tiểu Ái: Đúng vậy! Chúng mình đều quá bận!
莉莉:你最近在哪里上班啊?Lìlì: Nǐ zuìjìn zài nǎlǐ shàngbān ā?Lyly: Bạn dạo này đang làm ở đâu vậy?
小爱:我最近在一个学校上班!Xiǎo’ài: Wǒ zuìjìn zài yí ge xuéxiào shàngbān!Tiểu Ái: Tôi gần đây làm ở một trường học!
莉莉:听起来不错啊!Lìlì: Tīng qǐ lái búcuò ā!Lyly: Nghe có vẻ khá hay!
小爱:不错是不错!但是工作量很大!每次从公司回来就很累!Xiǎo’ài: Búcuò shì búcuò! Dànshì gōngzuò liàng hěn dà! Měicì cóng gōngsī huílái jiù hěn lèi. Tiểu Ái: Khá hay thì đúng là khá hay! Nhưng mà việc nặng lắm! Lần nào đi từ công ty về cũng rất mệt!
莉莉:加油!我最近在一家新闻社工作,也是很累! Lìlì: Jiāyóu! Wǒ zuìjìn zài yì jiā xīnwénshè gōngzuò, yě shì hěn lèi!Lyly: Cố lên! Dạo này tôi cũng làm ở một nhà soạn, cũng mệt lắm!

Bị điểm kém(考到分数差)

(Giờ trả bài kiểm tra Tiếng Trung)

Chữ HánPinyinDịch nghĩa
阿宝:小爱!你得了多少分?Ā bǎo: Xiǎo’ài! Nǐ dé le duōshao fēn?Bảo: Tiểu Ái! Bạn được bao nhiêu điểm?
小爱:90分!你呢?Xiǎo’ài: Jiǔshí fēn! Nǐ ne?Tiểu Ái: 90 điểm! Còn bạn thì sao?
阿宝:我考得很差!才得50分.Ā bǎo: Wǒ kǎo dé hěn chà! Cái dé wǔshí fēn.Bảo: Tôi thi kém quá! Mới được có 50 điểm.
小爱:啊!没事吧!怎么回事!Xiǎo’ài: Ā!  Méishì ba! Zěnme huíshì?Tiểu Ái: A! Không sao chứ! Sao thế?
阿宝:我觉得中文好难啊!Ā bǎo: Wǒ juéde Zhōngwén hǎo nán ā!Bảo: Tôi thấy tiếng Trung khó quá!
小爱:不要伤心!其实没有你想得这么难的!如果你要的话!我可以帮你复习。Xiǎo’ài: Búyào shāngxīn! Qíshí méiyou nǐ xiǎng de zhème nán de! Rúguǒ nǐ yào de huà! Wǒ kěyǐ bāng nǐ fùxí.Tiểu Ái: Đừng buồn! Thật ra tiếng Trung không khó như bạn tưởng! Nếu bạn muốn tôi có thể giúp bạn ôn tập!
阿宝:那谢谢你!我这次一定会考好!Ā bǎo: Nà xièxie nǐ! Wǒ zhècì yídìng huì kǎo hǎo!Bảo: Thế cảm ơn bạn! Lần này tôi nhất định sẽ thi tốt!

Tâm sự (谈心)

Chữ HánPinyinDịch nghĩa
莉莉:你最近过得怎么样?Lìlì: Nǐ zuìjìn guò de zěnmeyàng?Lyly: Cuộc sống dạo này của bạn thế nào?
阿宝:一般吧!Ā bǎo: Yībān ba!Bảo: Cũng bình thường thôi!
莉莉:怎么了?看你好像不是很开心!Lìlì: Zěnmele? Kàn nǐ hǎoxiàng búshì hěn kāixīn! Lyly: Sao vậy? Nhìn bạn có vẻ không được vui cho lắm!
阿宝:我妹妹进医院了,他腿受了伤!Ā bǎo: Wǒ mèimei jìn yīyuàn le, tā tuǐ shòu le shāng!Bảo: Em gái tôi vào bệnh viện rồi, chân của em ấy bị đau!
莉莉:啊!那她现在怎么样了?Lìlì: Ā! Nà tā xiànzài zěnmeyàng le?Lyly: A! Thế bây giờ em ấy thế nào rồi?
阿宝:她还在医院里面养伤呢!我好担心她!Ā bǎo: Tā hái zài yīyuàn lǐmiàn yǎngshāng ne! Wǒ hǎo dānxīn tā!Bảo: Em ấy vẫn đang ở bệnh viện dưỡng thương! Tôi lo cho em ấy quá!
莉莉:希望她早一点好起来!Lìlì: Xīwàng tā zǎo yìdiǎn hǎo qilai!Lyly: Mong em ấy sẽ sớm khỏi bệnh!
阿宝:谢谢你!Ā bǎo: Xièxie nǐ!Bảo: Cảm ơn bạn!

Xin nghỉ phép khi đi làm(工作请假)

Chữ HánPinyinDịch nghĩa
莉莉:老板好!我的肚子不太舒服!可以请一天的假吗?Lìlì: Lǎobǎn hǎo! Wǒ de dùzi bú tài shūfu! Kěyǐ qǐng yītiān de jià ma?Lyly: Chào ông chủ! Bụng tôi hơi khó chịu, có thể cho tôi xin nghỉ một ngày được không?
老板:好的,记得跟人事部写一下请假条。Lǎobǎn: Hǎo de, jìdé gēn rénshìbù xiě yíxià qǐngjiǎtiáo.Ông chủ: Được, nhớ viết đơn xin nghỉ cho bộ phận nhân sự nhé!
莉莉:好的,老板!Lìlì: Hǎo de, lǎobǎn!Lyly: Vâng, Ông chủ!

Hỏi han thường ngày (日常问候)

Chữ HánPinyinDịch nghĩa
莉莉:小爱!你最近过的怎么样?Lìlì: Xiǎo’ài! Nǐ zuìjìn guò de zěnmeyàng?Lyly: Tiểu Ái! Cuộc sống của bạn dạo này thế nào?
小爱:还不错!你最近有什么打算吗?Xiǎo’ài: Hái búcuò! Nǐ zuìjìn yǒu shénme dǎsuàn ma?Tiểu Ái: Cũng được! Dạo này bạn có ý định gì không?
莉莉:我打算去胡志明市旅游。Lìlì: Wǒ dǎsuàn qù Húzhìmíng shì lǚyóu.Lyly: Tôi định đi du lịch ở TP Hồ Chí minh.
小爱:哇!我也想去胡志明市,但是一直没有时间,工作太忙了!Xiǎo’ài: Wa! Wǒ yě xiǎng qù Húzhìmíng shì, dànshì yìzhí méiyǒu shíjiān, gōngzuò tài máng le!Tiểu Ái: Wow! Tôi cũng muốn đi thành phố Hồ Chí Minh, nhưng mà mãi mà không có thời gian, công việc  bận quá!
莉莉:你应该安排时间去吧!听说跟越南的北方不太一样!别整天都在忙工作Lìlì: Nǐ yīnggāi ānpái shíjiān qù ba! Tīngshuō gēn Yuènán de běifāng bú tài yíyàng! Bié zhěngtiān dōu zài máng gōngzuò!Lyly: Bạn nên sắp xếp thời gian đi đi! Nghe nói không giống với miền Bắc lắm đâu! Đừng cả ngày chỉ biết bận với công việc.
小爱:好的!Xiǎo’ài: Hǎo de!Tiểu Ái: Được rồi!!

Cuối tuần(周末)

Chữ HánPinyinDịch nghĩa
阿宝:你周末做了什么?Ā bǎo: Nǐ zhōumò zuò le shénme?Bảo: Bạn đã làm gì cuối tuần?
小爱:我去看电影了!Xiǎo’ài: Wǒ qù kàn diànyǐng le!Tiểu Ái: Tôi đã đi xem phim!!
阿宝:这么巧,我也去看电影了。你看什么电影?Ā bǎo: Zhème qiǎo, wǒ yě qù kàn diànyǐng le. Nǐ kàn shénme diànyǐng?Bảo: Sao trùng hợp vậy, Tôi cũng đi xem phim rồi. Bạn xem phim gì vậy?
小爱:我看小时代,你呢?Xiǎo’ài: Wǒ kàn Xiǎo shídài, nǐ ne?Tiểu Ái: Tôi xem phim Tiểu thời đại, bạn thì sao?
阿宝:我也是!那个电影最近很流行。Ā bǎo: Wǒ yě shì! Nàge diànyǐng zuìjìn hěn liúxíng.Bảo: Tôi cũng vậy. Phim đấy dạo này nổi tiếng lắm!

Sân bay(机场)

Chữ HánPinyinDịch nghĩa
登记员:您好!请出示一下您的护照!Dēngjìyuán: Nín hǎo! Qǐng chūshì yíxià nín de hùzhào!Nhân viên sân bay: Xin chào! Mời chị xuất trình hộ chiếu!
莉莉:您好!这是我的护照。Lìlì: Nínhǎo! Zhèshì wǒ de hùzhào.Lyly: Xin chào! Đây là hộ chiếu của tôi.
登记员: 好的!这儿是您的登机牌。Dēngjìyuán: Hǎo de! Zhèr shì nín de dēngjī pái.Nhân viên sân bay: Được ạ! Đây là vé của bạn.
莉莉:谢谢!Lìlì: Xièxie!Lyly: Cảm ơn!

Hỏi đường(问路)

Chữ HánPinyinDịch nghĩa
小爱:您好!请问一下,出口在哪里?Xiǎo’ài: Nínhǎo! Qǐng wèn yíxià, chūkǒu zài nǎlǐ?Tiểu Ái: Xin chào! Cho tôi hỏi một chút, lối ra chỗ nào?
路人:你直走然后拐右就行Lùrén: Nǐ zhí zǒu ránhòu guǎi yòu jiù xíng.Người qua đường: Bạn đi thẳng rồi sau đó rẽ sang trái là được.
小爱:好的!谢谢!Xiǎo’ài: Hǎo de! Xièxie!Tiểu Ái: Được ạ! Cám ơn!

 

Đây là 30 chủ đề tiếng Trung giao tiếp hàng ngày, XEM WEB mong rằng sau 30 chủ đề này thì các bạn có thể tự tin đi sang Trung Quốc để đi làm, đi du lịch, đi học…v.v

Đừng quên là các bạn nên thường xuyên luyện tập và follow XEM WEB để cập nhật được nhiều bài viết thú vị và bổ ích nữa nhé.

Để lại một trả lời

Địa chỉ email của bạn sẽ không được công bố.